Bảng giá

BẢNG GIÁ VÀ CHI PHÍ LĂN BÁNH XE HYUNDAI 2018 MỚI NHẤT

(đơn vị tính: triệu đồng)

Lưu ý: Đây là bảng giá tham khảo. Liên hệ Ngay để nhận Giá Tốt Nhất

Dòng xe Phiên bản Giá niêm yết Giá bán Giá lăn bánh

tại Hà Nội

Giá lăn bánh

tại tỉnh khác

I10 Sedan

1.2 MT 350 384 420 395
1.2 AT 415 408 494 468
1.2 MT Base 390 343  465  440
i10 Hatchback

 1.2MT 370 364  443  418
1.2AT  388 396  470  455
1.2MT Base 330 323 395 370
Accent

1.4 MT Base 425 425 634 607
1.4 MT 470 470
1.4 AT  499 499  596  568
1.4 AT ĐB  540 540  664  634
Elantra 2.0 AT 657 657 758 723
 1.6MT  548 548  638  609
 1.6AT  620 620  709  678
Tucson

 2.0MPI 2WD

( xăng thường)

 760  760  877  843

 2.0MPI 2WD

(  Xăng đặc biệt)

 8206  826  953  918
 2.0 CRD-i 2WD

(dầu đặc biệt)

 890  888  1022  986
 1.6T-MPI 2WD

(xăng tăng áp)

 891  880  1013  978
Elantra Sport

 1.6AT  812  726
Starex

 2.5MT-3 chỗ

(máy đầu)

 790  786  910  876
 2.4MT-6 chỗ

(máy xăng)

 780  776  899  865
 2.5MT-6 chỗ

(máy dầu)

810  801  933  898
 2.4MT-9 chỗ

(máy xăng)

920  916  1056  1019
 2.5MT-9 chỗ

(máy dầu)

 966  957  1107  1067
2.4 xăng AT 960 997  1100  1063
Cứu thương xăng 672 659
Cứu thương dầu 696 683
2.4AT limousine 1,515 1,486
Santafe

2.4

xăng thường

 898 989  1040  1004
2.2

dầu thường

 970 970  1120 1084
2.2

dầu đặc biệt

 1090 1075  1234  1195
2.4

xăng đặc biệt

 1030 1025  1178  1140

Cụ thể chính xác giá xe lăn bánh cũng như giá xe ưu đãi, Vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng

Gọi Ngay: 0916169238

  • Tư Vấn Miễn phí
  • Thương lượng giá xe Hyundai tốt nhất
  • Báo giá lăn bánh xe Hyundai chính xác
  • Hỗ trợ vay Mua xe Hyundai Trả Góp
  • Giao xe Tận nhà
  • Hỗ trợ Đăng ký đăng kiểm ra biển.